Tin tức nổi bật

đối tác nhập khẩu

Giới thiệu

Bảng Giá Cửa Cuốn Austdoor 2026

( 26-09-2025 - 04:40 PM ) - Lượt xem: 798

Cập nhật bảng giá cửa cuốn Austdoor 2026 theo từng model ALUROLL, AUSTROLL, AUSTGRILL, AUSTVISION và OVERHEAD; kèm giá bộ tời, lưu điện, remote, khóa cùng các khoản chưa bao gồm VAT.

Báo giá cửa cuốn Austdoor cần được đọc theo từng cấu phần, không chỉ nhìn vào đơn giá thân cửa theo mét vuông. Bảng giá năm 2026 trong bài gồm đầy đủ các dòng cửa khe thoáng ALUROLL, cửa tấm liền AUSTROLL, cửa khớp thoáng AUSTGRILL, cửa trong suốt AUSTVISION, cửa trượt trần OVERHEAD, bộ tời và các lựa chọn thêm. Theo tài liệu giá có hiệu lực từ ngày 23/03/2026 đến khi có bảng giá mới thay thế; phạm vi áp dụng là các tỉnh từ Đà Nẵng trở vào phía Nam.

Điểm quan trọng là đơn giá sản phẩm cửa đã bao gồm ray và chi phí lắp đặt nhưng chưa bao gồm bộ tời, phụ kiện lựa chọn thêm và thuế GTGT. Vì vậy, khách hàng nên dùng bảng dưới đây để sàng lọc model, sau đó yêu cầu khảo sát để chốt cấu hình phù hợp. Bạn có thể xem thêm nhóm cửa cuốn Austdoor trước khi đối chiếu từng mức giá.

Bảng Giá Cửa Cuốn Austdoor 2026 Có Phải Là Chi Phí Hoàn Thiện Không?

Không. Bảng giá là cơ sở tham khảo để chọn dòng cửa và thiết bị, còn chi phí hoàn thiện phụ thuộc vào diện tích tính giá, model thân cửa, bộ tời, lưu điện, phụ kiện, thuế GTGT và điều kiện thi công thực tế. Với các dòng BIGOS, MEGA, COMBI, SUPER A và SUPER, tài liệu còn ghi rõ không bán rời từng chi tiết và chỉ nhận bán cửa kèm bộ tời.

Cách ước tính ngân sách: chi phí thân cửa theo diện tích + bộ tời + lựa chọn thêm + thuế GTGT + hạng mục phát sinh được xác nhận sau khảo sát. Quy cách tính diện tích thanh toán và các chi phí ngoài bảng cần được đơn vị tư vấn xác nhận trên báo giá chính thức.

 

 

Đặt ngay cửa cuốn Austdoor qua hotline 0903 740 868

Bảng Giá Cửa Cuốn Khe Thoáng ALUROLL ( Chiết Khấu 25% )

Nhóm ALUROLL có dải model rộng, từ ECO dành cho ô cửa vừa đến BIGOS cho kích thước lớn. Khi so sánh giá cửa cuốn khe thoáng, cần đọc đồng thời độ dày nan, màu, kích thước tối đa và yêu cầu kết hợp nan PC. Đơn giá dưới đây là giá bán lẻ theo m² trong tài liệu 2026.

Dòng sản phẩm Thông tin chi tiết Model ĐVT Giá bán lẻ (VNĐ)
BIGOS B100 dày 1.8-2.2mm (màu #05), KT tối đa W9.5 x H8m B100 m²

7.393.000  / 

5.544.750 
 

BIGOS B100s dày 1.4-1.8mm (màu #05), KT tối đa W8 x H7m B100s m²

4.546.000 / 

3.409.500

 

COMBI C70 dày 1.1-2.3mm (màu #02, #03), KT tối đa W7 x H6m C70 m² 5.827.000 / 4.370.250
MEGA M70i dày 1.2-1.5mm (màu #05, #15), KT tối đa W7 x H6m, kết hợp nan PC M70i m² 4.363.000 / 3.272.250
SUPER S6 dày 1.1-1.25mm (màu #05, #25P), KT tối đa W6 x H5.5m S6 m² 4.337.000 / 3.252.750
SUPER S7 dày 1.2-1.35mm (màu #24P), KT tối đa W6.5 x H6m S7 m² 4.556.000 / 3.417.000
SUPER S8 dày 1.3-1.45mm (màu #15, #26P), KT tối đa W7 x H6m S8 m² 4.769.000 / 3.576.750
SUPER A S52i dày 0.9-1.0mm (màu #05), KT tối đa W5 x H5m, kết hợp nan PC S52i m² 3.202.000 / 2.401.500
ECO E50i dày 0.9-1.05mm (màu #03, #05), KT tối đa W5 x H5m, kết hợp nan PC E50i m² 2.731.000 / 2.048.250
ECO E51i dày 1.0-1.15mm (màu #02, #05), KT tối đa W5.5 x H5m, kết hợp nan PC E51i m² 3.045.000 / 2.283.750
ECO E52i dày 1.2-1.3mm (màu #03, #05), KT tối đa W6 x H6m, kết hợp nan PC E52i m² 3.344.000 / 2.508.000
ECO E53i dày 1.4-1.5mm (màu #03, #05), KT tối đa W7 x H6m, kết hợp nan PC E53i m² 4.142.000 / 3.106.500

Bảng Giá Cửa Cuốn Tấm Liền AUSTROLL ( Chiết Khấu 25% )

Cửa tấm liền có mức giá trải từ ECN đến AL68, phù hợp nhiều nhu cầu dân dụng và mặt bằng kinh doanh. Ngoài ngân sách, người mua nên kiểm tra kích thước tối đa của từng model và phương án bộ tời. Tham khảo thêm danh mục cửa cuốn tấm liền Austdoor để đối chiếu ứng dụng.

Dòng sản phẩm Thông tin chi tiết Model ĐVT Giá bán lẻ (VNĐ)
AL68 AL68 dày 0.7-0.9mm (màu #05), KT tối đa W4.5 x H4m AL68 m²

2.277.000 /

1.707.750

SERIES 1 CB dày 0.53mm (màu #1, #2, #5, #6), KT tối đa W6 x H5m CB m²

1.614.000 /

1.210.500

SERIES 3 TM dày 0.50mm (màu #1, #2, #5, #6), KT tối đa W5.5 x H5m TM m²

1.263.000 /

947.250

SERIES 4 EC dày 0.45mm (màu #2, #4), KT tối đa W5 x H4.5m EC m²

988.000 /

741.000

SERIES 5 ECN dày 0.35mm (màu #2, #4), KT tối đa W4.5 x H4.5m ECN m²

856.000 /

642.000

Bảng Giá Cửa Khớp Thoáng, Cửa Trong Suốt Và Cửa Trượt Trần ( Chiết Khấu 25% )

AUSTGRILL hướng đến không gian cần thông thoáng; AUSTVISION phù hợp showroom muốn duy trì khả năng quan sát; OVERHEAD là phương án cửa vận hành theo trần. Đây là ba nhóm có mục đích sử dụng khác nhau, vì vậy không nên chọn chỉ dựa trên giá theo m².

Cửa Khớp Thoáng Và Cửa Trong Suốt

Dòng sản phẩm Thông tin chi tiết Model ĐVT Giá bán lẻ (VNĐ)
AUSTGRILL Cửa khớp thoáng AUSTGRILL 1 (nan vuông), KT tối đa W6 x H5m GR1 m² 6.030.000 / 4.522.500
AUSTGRILL Cửa khớp thoáng AUSTGRILL 2 (nan tròn), KT tối đa W6 x H5m GR2 m² 2.741.000 / 2.055.750
AUSTVISION Cửa cuốn trong suốt AUSTVISION 2 (màu #03), KT tối đa W6 x H4m VS2 m² 5.836.000 / 4.377.000

Khách hàng có thể xem nhóm cửa cuốn khớp thoáng Austdoor để xác định kiểu nan và không gian ứng dụng trước khi yêu cầu báo giá.

Liên hệ tư vấn

Cửa Trượt Trần OVERHEAD

Dòng sản phẩm Thông tin chi tiết Model ĐVT Giá bán lẻ (VNĐ)
OVERHEAD Cửa trượt trần OVERHEAD (màu #1, #8), KT tối đa W4.8 x H2.6m OV1 m² 4.350.000 / 3.262.500

Bảng Giá Bộ Tời Cửa Cuốn Khe Thoáng ( Chiết Khấu 25% )

Bộ tời là hạng mục tách riêng khỏi giá thân cửa. Việc chọn model cần dựa trên trọng lượng bộ cửa, kích thước, tần suất đóng mở, nguồn điện và cấu hình an toàn; không nên chọn chỉ theo mức giá thấp nhất. Các ký hiệu ĐCKD trong bảng được giữ nguyên theo tài liệu và cần kỹ thuật xác nhận khi lập báo giá.

Tên gọi Model ĐVT Giá bán lẻ (VNĐ)
Bộ tời AX300 AX300 bộ

16.748.000 /

12.561.000

Bộ tời AX500 AX500 bộ

18.270.000 /

13.702.500

Bộ tời AX300 (ĐCKD) AX300 (ĐCKD) bộ

17.458.000 /

13.093.500

Bộ tời AX500 (ĐCKD) AX500 (ĐCKD) bộ

19.285.000 /

14.463.750

Bộ tời S300 S300 bộ

10.165.000 /

7.623.750

Bộ tời S500 S500 bộ

11.333.000 /

8.499.750

Bộ tời S800 S800 bộ

14.803.000 /

11.102.250

Bộ tời S1000 S1000 bộ

17.634.000 /

13.225.500

Bộ tời AH300A AH300A bộ

10.958.000 /

8.218.500

Bộ tời AH500A AH500A bộ

11.791.000 /

8.843.250

Bộ tời AH800A AH800A bộ

22.760.000 /

17.070.000

Bộ tời AH1000A AH1000A bộ

31.481.000 /

23.610.750

Bộ tời AH300A (nút AT1) AH300A bộ

11.091.000 /

8.318.250

Bộ tời AH500A (nút AT1) AH500A bộ

11.836.000 /

8.877.000

Bộ tời AH300A (ĐCKD, nút AT1) AH300A bộ

12.003.000 /

9.002.250

Bộ tời AH500A (ĐCKD, nút AT1) AH500A bộ

12.870.000 /

9.652.500

Bộ tời AH300A.P (ĐCKD) AH300A.P bộ

11.848.000 /

8.886.000

Bộ tời AH500A.P (ĐCKD) AH500A.P bộ

12.748.000 /

9.561.000

Bộ tời AH800A.P (ĐCKD) AH800A.P bộ

24.061.000 /

18.045.750

Bộ tời AH1000A.P (ĐCKD) AH1000A.P bộ

33.038.000 /

24.778.500

Bộ tời AK300A AK300A bộ

8.148.000 /

6.111.000

Bộ tời AK500A AK500A bộ

8.501.000 /

6.375.750

Bộ tời AK800A AK800A bộ

11.304.000 /

8.478.000

Bộ tời AK300A (nút AT1) AK300A bộ

8.262.000 /

6.196.500

Bộ tời AK500A (nút AT1) AK500A bộ

8.570.000 /

6.427.500

Bộ tời AK300A (ĐCKD, nút AT1) AK300A bộ

8.775.000 /

6.581.250

Bộ tời AK500A (ĐCKD, nút AT1) AK500A bộ

9.082.000 /

6.811.500

Bộ tời AK300A.P (ĐCKD) AK300A.P bộ

8.604.000 /

6.453.000

Bộ tời AK500A.P (ĐCKD) AK500A.P bộ

8.934.000 /

6.700.500

Bộ tời AK800A.P (ĐCKD) AK800A.P bộ

11.703.000 /

8.777.250

Bộ tời YH1250 (380V, ĐCKD) YH1250 (ĐCKD) bộ

59.870.000 /

44.902.500

Bộ tời YH1500 (380V, ĐCKD) YH1500 (ĐCKD) bộ

64.431.000 /

48.323.250

Bộ tời YH2000 (380V, ĐCKD) YH2000 (ĐCKD) bộ

84.920.000 /

63.690.000

Để xem nhóm sản phẩm và lựa chọn tương thích, tham khảo bộ tời cửa cuốn. Báo giá cuối cùng nên ghi rõ model motor, hộp điều khiển, tay điều khiển và các nút bấm đi kèm.

Liên hệ tư vấn

Bảng Giá Bộ Tời Cửa Tấm Liền, Trong Suốt Và Trượt Trần ( Chiết Khấu 25% )

Các dòng cửa tấm liền và trong suốt sử dụng nhóm ARG.P hoặc ARG theo cấu hình đơn/đôi; cửa trượt trần có bộ tời AHV565. Ký hiệu CĐT trong bảng được giữ nguyên theo nguồn và nên được giải thích rõ trong báo giá kỹ thuật trước khi ký xác nhận.

Bộ Tời Cửa Tấm Liền Và Trong Suốt

Tên gọi Model ĐVT Giá bán lẻ (VNĐ)
Bộ tời đơn ARG.P-1L/R ARG.P-1L/R bộ

7.119.000 /

5.339.250

Bộ tời đôi ARG.P-2L/R ARG.P-2L/R bộ

8.332.000 /

6.249.000

Bộ tời đơn ARG-1L/R (CĐT) ARG-1L/R bộ

7.795.000 /

5.846.250

Bộ tời đôi ARG-2L/R (CĐT) ARG-2L/R bộ

9.034.000 /

6.775.500

Bộ Tời Cửa Trượt Trần

Tên gọi Model ĐVT Giá bán lẻ (VNĐ)
Bộ tời trượt trần AHV565 AHV565 bộ

7.657.000 /

5.742.750

Bảng Giá Lưu Điện, Remote, Khóa Và Phụ Kiện Lựa Chọn Thêm ( Chiết Khấu 25% )

Các lựa chọn thêm ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng vận hành khi mất điện, điều khiển từ xa, cảnh báo và giám sát. Khách hàng nên yêu cầu tư vấn tính tương thích giữa lưu điện, bộ tời và hộp điều khiển; đồng thời chỉ chọn phụ kiện thực sự cần cho công trình.

Tên gọi Model ĐVT Giá bán lẻ (VNĐ)
Bộ lưu điện AD9 AD9 bộ

3.941.000 /

2.955.750

Bộ lưu điện AD15 AD15 bộ

5.018.000 /

3.763.500

Bộ lưu điện Z1000 Z1000 bộ

6.395.000 /

4.796.250

Bộ lưu điện Z2000 Z2000 bộ

8.222.000 /

6.166.500

Bộ lưu điện P1000 P1000 bộ

5.844.000 /

4.383.000

Bộ lưu điện P2000 P2000 bộ

7.600.000 /

5.700.000

Bộ lưu điện P3000 P3000 bộ

8.123.000 /

6.092.250

Bộ lưu điện E1000 E1000 bộ

4.370.000 /

3.277.500

Bộ lưu điện E2000 E2000 bộ

5.959.000 /

4.469.250

Nút bấm âm tường không dây AT1 AT1 chiếc

513.000 /

384.750

Bộ nút bấm âm tường AT2.P AT2.P bộ

450.000 /

337.500

Nút bấm âm tường AT6 AT6 chiếc

319.000 /

239.250

Tay điều khiển từ xa DK1 DK1 chiếc

533.000 /

399.750

Tay điều khiển DK3 DK3 chiếc

724.000 /

543.000

Tay điều khiển DK7 DK7 chiếc

566.783 /

425.087

Bộ khóa KH1 KH1 bộ

785.000 /

588.750

Bộ khóa KH2 KH2 bộ

533.000 /

399.750

Bộ khóa KH5 đồng bộ KH5 bộ

403.000 /

302.250

Mạch đèn báo sáng MD chiếc

86.000 /

64.500

Rơ le chống sổ lô RL bộ

82.000 /

61.500

Bộ còi báo động DC - C1 C1 bộ

722.000 /

541.500

Bộ còi báo động AC-C2 C2 bộ

382.000 /

286.500

Bộ còi báo động AC - C2.P C2.P bộ

450.000 /

337.500

Bộ còi báo động C6 C6 bộ

251.000 /

188.250

Bộ Camera + Hub wifi (Austfly) CAM-HUB bộ

2.195.000 /

1.646.250

Xem thêm danh mục phụ kiện cửa cuốn Austdoor để kiểm tra nhóm lưu điện, remote, khóa và thiết bị điều khiển phù hợp.

Liên hệ tư vấn

Chính Sách Bảo Hành Thể Hiện Trên Bảng Giá 2026

Bảng giá thể hiện ba mốc bảo hành 60 tháng, 24 tháng và 12 tháng theo nhóm thiết bị. Đây là thông tin tóm tắt trên tài liệu; điều kiện tiếp nhận, phạm vi lỗi được bảo hành và hồ sơ cần xuất trình nên được đối chiếu với chính sách tại thời điểm mua.

Thời hạn Phạm vi áp dụng theo bảng giá Loại trừ được nêu trong tài liệu
60 tháng Mô-tơ ARG.P, AX, AH. Không bao gồm hộp điều khiển và tay điều khiển.
24 tháng Bộ tời S, mô-tơ AK, AHV. Không bao gồm hộp điều khiển và tay điều khiển.
12 tháng Thân cửa, hộp điều khiển, tay điều khiển và các linh kiện khác. Theo điều kiện bảo hành thực tế của nhà cung cấp.

Khi cần kiểm tra quyền lợi sau lắp đặt, khách hàng có thể tham khảo trang dịch vụ bảo hành cửa cuốn.

Những Ghi Chú Bắt Buộc Khi Sử Dụng Bảng Giá

Các ghi chú dưới đây quyết định cách hiểu đúng đơn giá. Khi biên tập bài hoặc gửi báo giá cho khách, không nên lược bỏ vì có thể dẫn đến nhầm lẫn giữa giá thân cửa và tổng chi phí hoàn thiện.

  • Bảng giá áp dụng cho các tỉnh có phạm vi từ Đà Nẵng trở vào phía Nam.
  • Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT; đơn vị tiền tệ là VNĐ.
  • Giá sản phẩm cửa đã bao gồm ray và chi phí lắp đặt; chưa bao gồm bộ tời và các lựa chọn thêm.
  • Các dòng BIGOS, MEGA, COMBI, SUPER A và SUPER không bán rời từng chi tiết, chỉ nhận bán cửa kèm bộ tời.
  • Bảng giá có hiệu lực từ ngày 23/03/2026 cho đến khi có bảng giá mới thay thế.

Nên Chọn Dòng Cửa Austdoor Nào Theo Nhu Cầu?

Mức giá chỉ là một tiêu chí. Dòng cửa phù hợp phải đáp ứng kích thước ô chờ, mục tiêu sử dụng, thẩm mỹ, tần suất vận hành, khả năng bố trí motor và ngân sách phụ kiện. Bảng gợi ý sau giúp thu hẹp lựa chọn trước khi kỹ thuật khảo sát.

Nhu cầu/công trình Nhóm nên ưu tiên xem Điểm cần khảo sát trước khi chốt
Nhà phố, biệt thự, mặt tiền cần thông thoáng ALUROLL: ECO, SUPER A, SUPER, MEGA, COMBI, BIGOS. Kích thước ô cửa, độ thoáng, độ dày nan, tần suất vận hành và bộ tời.
Cửa hàng, nhà cho thuê, nhu cầu tối ưu ngân sách AUSTROLL: ECN, EC, TM, CB hoặc AL68. Chiều rộng/cao, độ ồn mong muốn, nguồn điện, phương án đóng mở khi mất điện.
Showroom cần quan sát sản phẩm khi cửa đóng AUSTVISION VS2. Không gian trưng bày, kích thước tối đa, yêu cầu thẩm mỹ và tần suất sử dụng.
Ki-ốt hoặc khu vực cần đối lưu không khí AUSTGRILL GR1/GR2. Kiểu nan vuông/nan tròn, mức độ thông thoáng, yêu cầu kiểm soát lối ra vào.
Gara có giải pháp cửa chạy theo trần OVERHEAD OV1. Chiều cao trần, dầm, đường ống kỹ thuật, khoảng lùi và vị trí bộ tời AHV565.

Quy Trình Nhận Báo Giá Lắp Đặt Chính Xác

Một báo giá có thể triển khai cần được xây dựng từ khảo sát thực tế, không nên chốt chỉ bằng kích thước ước lượng qua điện thoại. Quy trình dưới đây giúp chủ nhà và nhà thầu kiểm soát rõ model, thiết bị đi kèm và phạm vi công việc.

Bước Nội dung thực hiện Kết quả cần có
1 Tiếp nhận kích thước sơ bộ, loại công trình, nhu cầu sử dụng và khu vực lắp đặt. Danh sách model phù hợp ban đầu.
2 Khảo sát ô chờ, trần, ray, nguồn điện, vị trí đặt bộ tời và điều kiện vận chuyển vật tư. Kích thước và cấu hình kỹ thuật có thể thi công.
3 Chọn thân cửa theo dòng, độ dày, màu và giới hạn kích thước. Đơn giá thân cửa theo m².
4 Chọn bộ tời, lưu điện và phụ kiện tương thích. Danh mục thiết bị đi kèm.
5 Lập báo giá tách rõ thân cửa, motor, lựa chọn thêm, VAT và hạng mục phát sinh. Báo giá dễ đối chiếu, tránh hiểu nhầm.
6 Xác nhận bản vẽ, tiến độ, điều kiện bảo hành và nghiệm thu. Cơ sở triển khai và bàn giao.

Kỹ thuật viên khảo sát ô chờ và bộ tời cửa cuốn Austdoor tại TP HCM

Khảo sát giúp xác nhận kích thước, ray, vị trí motor, nguồn điện và điều kiện lắp đặt.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Báo Giá Cửa Cuốn Austdoor

Giá Cửa Cuốn Austdoor Trong Bảng Đã Bao Gồm Lắp Đặt Chưa?

Có. Theo ghi chú của bảng giá 2026, giá bán sản phẩm cửa đã bao gồm ray và chi phí lắp đặt. Tuy nhiên, giá này chưa bao gồm bộ tời, các lựa chọn thêm và thuế GTGT. Báo giá cuối cùng cần tách rõ từng hạng mục để khách hàng đối chiếu.

Bảng Giá Có Áp Dụng Tại TP.HCM Không?

Có. Tài liệu ghi phạm vi áp dụng từ Đà Nẵng trở vào phía Nam, vì vậy TP.HCM nằm trong phạm vi này. Dù vậy, chi phí phát sinh theo hiện trạng công trình, vận chuyển đặc biệt hoặc yêu cầu thi công riêng vẫn cần được khảo sát và thể hiện trên báo giá.

Vì Sao Cùng Diện Tích Nhưng Hai Bộ Cửa Có Giá Khác Nhau?

Chênh lệch có thể đến từ model và độ dày nan, màu, giới hạn kích thước, loại bộ tời, lưu điện, remote, khóa, thiết bị cảnh báo và điều kiện thi công. Vì vậy, khi so sánh cần đặt hai báo giá trên cùng cấu hình thay vì chỉ so tổng tiền.

Có Thể Mua Riêng Thân Cửa BIGOS, MEGA Hoặc SUPER Không?

Theo ghi chú của bảng giá, các dòng BIGOS, MEGA, COMBI, SUPER A và SUPER không bán rời từng chi tiết và chỉ nhận bán cửa kèm theo bộ tời. Khi xin báo giá, khách hàng nên yêu cầu cấu hình trọn bộ để tránh thiếu hạng mục.

Khi Nào Cần Khảo Sát Trước Khi Báo Giá?

Nên khảo sát trước khi chốt giá đối với mọi công trình, đặc biệt khi ô cửa lớn, có dầm hoặc đường ống cản trở, nguồn điện chưa ổn định, cần giấu hộp kỹ thuật, hoặc có yêu cầu về lưu điện và cảm biến. Khảo sát giúp xác nhận model có nằm trong giới hạn kích thước cho phép hay không.

  • Thông tin công ty:

Công Ty TNHH Một Thành Viên Nhôm Kính Đăng Khôi

Showroom : 517 Thống Nhất, P.An Hội Đông, TP.HCM 

Hotline: 0903.740.868

Email: austdoordangkhoi@gmail.com